128 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ (2025)

Đây là toàn bộ 128 câu hỏi giáo dục công dân chính thức của bài thi quốc tịch năm 2025, dịch sang tiếng Việt, kèm mọi câu trả lời được chấp nhận. Áp dụng cho người nộp đơn N-400 vào hoặc sau ngày 20 tháng 10 năm 2025. Nộp trước ngày đó? Hãy kiểm tra bạn thi bài nào.

Lưu ý quan trọng: USCIS không công bố bản dịch tiếng Việt chính thức cho danh sách 128 câu (chỉ có bản dịch chính thức cho danh sách 100 câu cũ). Bản dịch dưới đây là bản dịch riêng, được thực hiện cẩn thận nhưng KHÔNG PHẢI là bản dịch chính thức của chính phủ Hoa Kỳ. Tên các quan chức, tiểu bang và bộ lạc được giữ nguyên bằng tiếng Anh để bạn trả lời đúng như viên chức phỏng vấn mong đợi.

Cách bài thi hoạt động

Luyện tập với đúng quy tắc dừng của USCIS — miễn phí, không cần đăng ký.

Toàn bộ 128 câu hỏi, theo thứ tự chính thức

Các nguyên tắc của nền dân chủ Mỹ

  1. Chính thể của Hoa Kỳ là gì?

    • Cộng hòa
    • Cộng hòa liên bang dựa trên hiến pháp
    • Dân chủ đại diện
  2. Luật tối cao của quốc gia là gì?

    • Hiến pháp
  3. Kể một điều mà Hiến pháp Hoa Kỳ thực hiện.

    • Thiết lập chính quyền
    • Xác định quyền lực của chính phủ
    • Xác định các thành phần của chính phủ
    • Bảo vệ quyền của người dân
  4. Hiến pháp Hoa Kỳ bắt đầu bằng cụm từ "Chúng tôi người dân" (We the People). "Chúng tôi người dân" có nghĩa là gì?

    • Tự quản trị
    • Chủ quyền thuộc về nhân dân
    • Sự đồng thuận của người bị cai trị
    • Người dân nên tự cai trị mình
    • (Ví dụ về) khế ước xã hội
  5. Những thay đổi đối với Hiến pháp Hoa Kỳ được thực hiện như thế nào?

    • Tu chính án
    • Quy trình sửa đổi (tu chính)
  6. Tuyên ngôn Nhân quyền bảo vệ điều gì?

    • (Các) quyền căn bản của người Mỹ
    • (Các) quyền căn bản của người sống ở Hoa Kỳ
  7. Hiến pháp Hoa Kỳ có bao nhiêu tu chính án?

    • Hai mươi bảy (27)
  8. Vì sao Tuyên ngôn Độc lập quan trọng?

    • Tuyên bố rằng nước Mỹ thoát khỏi sự kiểm soát của Anh
    • Tuyên bố rằng mọi người sinh ra đều bình đẳng
    • Xác định các quyền vốn có của con người
    • Xác định các quyền tự do cá nhân
  9. Văn kiện lập quốc nào tuyên bố các thuộc địa Mỹ được tự do khỏi Anh Quốc?

    • Tuyên ngôn Độc lập
  10. Kể tên hai ý tưởng quan trọng từ Tuyên ngôn Độc lập và Hiến pháp Hoa Kỳ.

    • Bình đẳng
    • Tự do
    • Khế ước xã hội
    • Quyền tự nhiên
    • Chính quyền giới hạn
    • Tự quản trị
  11. Cụm từ "Quyền được sống, tự do và mưu cầu hạnh phúc" xuất hiện trong văn kiện lập quốc nào?

    • Tuyên ngôn Độc lập
  12. Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ là gì?

    • Chủ nghĩa tư bản
    • Kinh tế thị trường tự do
  13. Nguyên tắc pháp quyền là gì?

    • Mọi người đều phải tuân theo pháp luật
    • Nhà lãnh đạo phải tuân theo pháp luật
    • Chính phủ phải tuân theo pháp luật
    • Không ai đứng trên pháp luật
  14. Nhiều văn kiện đã ảnh hưởng đến Hiến pháp Hoa Kỳ. Kể tên một văn kiện.

    • Tuyên ngôn Độc lập
    • Điều lệ Liên bang (Articles of Confederation)
    • Các bài luận Người Liên bang (Federalist Papers)
    • Các bài luận Chống Liên bang (Anti-Federalist Papers)
    • Tuyên ngôn Quyền Virginia
    • Các Sắc lệnh Căn bản của Connecticut
    • Hiệp ước Mayflower
    • Luật Hòa bình Vĩ đại của người Iroquois

Hệ thống chính quyền

  1. Có ba ngành trong chính quyền. Tại sao?

    • Để một ngành không trở nên quá quyền lực
    • Kiểm soát và cân bằng
    • Phân chia quyền lực
  2. Kể tên ba ngành của chính quyền.

    • Lập pháp, hành pháp và tư pháp
    • Quốc hội, tổng thống và tòa án
  3. Tổng thống Hoa Kỳ đứng đầu ngành nào của chính quyền?

    • Ngành hành pháp
  4. Bộ phận nào của chính quyền liên bang làm luật?

    • Quốc hội (Hoa Kỳ)
    • Cơ quan lập pháp (liên bang hay quốc gia)
    • Ngành lập pháp
  5. Hai phần của Quốc hội Hoa Kỳ là gì?

    • Thượng viện và Hạ viện (Hạ nghị viện)
  6. Kể tên một quyền hạn của Quốc hội Hoa Kỳ.

    • Làm luật
    • Tuyên chiến
    • Lập ngân sách liên bang
  7. Có bao nhiêu thượng nghị sĩ liên bang?

    • Một trăm (100)
  8. Một nhiệm kỳ của thượng nghị sĩ liên bang kéo dài bao lâu?

    • Sáu (6) năm
  9. Ai là một trong các thượng nghị sĩ liên bang của tiểu bang bạn hiện nay?

    Câu trả lời tùy theo tiểu bang của bạn — hãy xem trang tiểu bang của bạn.

  10. Hạ viện có bao nhiêu thành viên có quyền bỏ phiếu?

    • Bốn trăm ba mươi lăm (435)
  11. Một nhiệm kỳ của thành viên Hạ viện kéo dài bao lâu?

    • Hai (2) năm
  12. Tại sao dân biểu Hoa Kỳ phục vụ nhiệm kỳ ngắn hơn thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

    • Để theo sát ý kiến công chúng hơn
  13. Mỗi tiểu bang có bao nhiêu thượng nghị sĩ?

    • Hai (2)
  14. Tại sao mỗi tiểu bang lại có hai thượng nghị sĩ?

    • Đại diện bình đẳng (cho các tiểu bang nhỏ)
    • Thỏa hiệp Lớn (Thỏa hiệp Connecticut)
  15. Kể tên dân biểu Hoa Kỳ đại diện cho bạn.

    Câu trả lời tùy theo tiểu bang của bạn — hãy xem trang tiểu bang của bạn.

  16. Hiện nay tên của Chủ tịch Hạ viện là gì?

    • Mike Johnson
  17. Thượng nghị sĩ liên bang đại diện cho ai?

    • Công dân của tiểu bang họ
    • Người dân của tiểu bang họ
  18. Ai bầu chọn các thượng nghị sĩ liên bang?

    • Công dân từ tiểu bang của họ
  19. Một thành viên Hạ viện đại diện cho ai?

    • Công dân trong khu vực (địa hạt) của họ
    • Người dân trong khu vực (địa hạt) của họ
  20. Ai bầu chọn thành viên Hạ viện?

    • Công dân từ khu vực (địa hạt) của họ
  21. Một số tiểu bang có nhiều dân biểu hơn các tiểu bang khác. Tại sao?

    • (Vì) dân số của tiểu bang đó
    • (Vì) họ có đông dân hơn
    • (Vì) một số tiểu bang đông dân hơn tiểu bang khác
  22. Tổng thống Hoa Kỳ được bầu cho bao nhiêu năm?

    • Bốn (4) năm
  23. Tổng thống Hoa Kỳ chỉ được phục vụ hai nhiệm kỳ. Tại sao?

    • (Vì) Tu chính án thứ 22
    • Để giữ cho tổng thống không trở nên quá quyền lực
  24. Hiện nay tên của Tổng thống Hoa Kỳ là gì?

    • Donald Trump
    • Donald J. Trump
  25. Hiện nay tên của Phó Tổng thống Hoa Kỳ là gì?

    • JD Vance
    • J.D. Vance
  26. Nếu Tổng thống không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ trở thành Tổng thống?

    • Phó Tổng thống (Hoa Kỳ)
  27. Kể tên một quyền hạn của Tổng thống.

    • Ký các dự luật thành luật
    • Phủ quyết dự luật
    • Thi hành pháp luật
    • Tổng tư lệnh (quân đội)
    • Nhà ngoại giao trưởng
    • Bổ nhiệm thẩm phán liên bang
  28. Ai là Tổng tư lệnh quân đội Hoa Kỳ?

    • Tổng thống (Hoa Kỳ)
  29. Ai ký các dự luật thành luật?

    • Tổng thống (Hoa Kỳ)
  30. Ai có quyền phủ quyết các dự luật?

    • Tổng thống (Hoa Kỳ)
  31. Ai bổ nhiệm thẩm phán liên bang?

    • Tổng thống (Hoa Kỳ)
  32. Ngành hành pháp có nhiều bộ phận. Kể tên một bộ phận.

    • Tổng thống (Hoa Kỳ)
    • Nội các
    • Các bộ và cơ quan liên bang
  33. Nội các của Tổng thống làm gì?

    • Cố vấn cho Tổng thống (Hoa Kỳ)
  34. Kể tên hai chức vụ cấp bộ trưởng trong Nội các.

    • Bộ trưởng Tư pháp
    • Bộ trưởng Nông nghiệp
    • Bộ trưởng Thương mại
    • Bộ trưởng Giáo dục
    • Bộ trưởng Năng lượng
    • Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh
    • Bộ trưởng An ninh Nội địa
    • Bộ trưởng Phát triển Nhà và Đô thị
    • Bộ trưởng Nội vụ
    • Bộ trưởng Lao động
    • Bộ trưởng Ngoại giao
    • Bộ trưởng Giao thông
    • Bộ trưởng Tài chính
    • Bộ trưởng Cựu chiến binh
    • Bộ trưởng Chiến tranh (Quốc phòng)
    • Phó Tổng thống
    • Quản trị viên Cơ quan Bảo vệ Môi trường
    • Quản trị viên Cơ quan Quản lý Doanh nghiệp Nhỏ
    • Giám đốc Cơ quan Tình báo Trung ương
    • Giám đốc Văn phòng Quản lý và Ngân sách
    • Giám đốc Tình báo Quốc gia
    • Đại diện Thương mại Hoa Kỳ
  35. Tại sao Đại cử tri đoàn quan trọng?

    • Quyết định ai được bầu làm tổng thống
    • Là sự thỏa hiệp giữa bầu cử phổ thông và việc Quốc hội lựa chọn tổng thống
  36. Đâu là một bộ phận của ngành tư pháp?

    • Tối cao Pháp viện
    • Các tòa án liên bang
  37. Ngành tư pháp làm gì?

    • Xem xét lại luật pháp
    • Giải thích luật pháp
    • Giải quyết tranh chấp (bất đồng) về luật pháp
    • Quyết định xem một đạo luật có trái với Hiến pháp (Hoa Kỳ) hay không
  38. Tòa án cao nhất ở Hoa Kỳ là gì?

    • Tối cao Pháp viện
  39. Tối cao Pháp viện có bao nhiêu ghế thẩm phán?

    • Chín (9)
  40. Thường cần bao nhiêu thẩm phán Tối cao Pháp viện để quyết định một vụ án?

    • Năm (5)
  41. Thẩm phán Tối cao Pháp viện phục vụ trong bao lâu?

    • Trọn đời
    • Bổ nhiệm trọn đời
    • (Cho đến khi) nghỉ hưu
  42. Thẩm phán Tối cao Pháp viện phục vụ trọn đời. Tại sao?

    • Để độc lập với chính trị
    • Để hạn chế ảnh hưởng từ bên ngoài
  43. Hiện nay ai là Chánh án Hoa Kỳ?

    • John Roberts
    • John G. Roberts, Jr.
  44. Kể tên một quyền hạn chỉ dành riêng cho chính phủ liên bang.

    • In tiền giấy
    • Đúc tiền xu
    • Tuyên chiến
    • Lập quân đội
    • Ký kết hiệp ước
    • Thiết lập chính sách đối ngoại
  45. Kể tên một quyền hạn chỉ dành riêng cho các tiểu bang.

    • Cung cấp giáo dục
    • Bảo vệ (cảnh sát)
    • Bảo đảm an toàn (sở cứu hỏa)
    • Cấp bằng lái xe
    • Phê duyệt quy hoạch và sử dụng đất
  46. Mục đích của Tu chính án thứ 10 là gì?

    • (Quy định rằng) quyền lực không giao cho chính phủ liên bang thì thuộc về tiểu bang hoặc người dân
  47. Hiện nay ai là thống đốc tiểu bang của bạn?

    Câu trả lời tùy theo tiểu bang của bạn — hãy xem trang tiểu bang của bạn.

  48. Thủ phủ của tiểu bang bạn là gì?

    Câu trả lời tùy theo tiểu bang của bạn — hãy xem trang tiểu bang của bạn.

Quyền và trách nhiệm

  1. Có bốn tu chính án Hiến pháp Hoa Kỳ về việc ai được quyền bầu cử. Mô tả một trong số đó.

    • Công dân mười tám (18) tuổi trở lên (được bầu cử)
    • Không phải trả (thuế bầu cử) để được bầu cử
    • Bất cứ công dân nào cũng được bầu cử (Phụ nữ và nam giới đều được bầu cử)
    • Công dân nam thuộc bất kỳ chủng tộc nào (được bầu cử)
  2. Ai được bầu cử liên bang, ra tranh cử liên bang, và phục vụ bồi thẩm đoàn ở Hoa Kỳ?

    • Công dân
    • Công dân của Hoa Kỳ
    • Công dân Hoa Kỳ
  3. Kể ra ba quyền của mọi người sống ở Hoa Kỳ.

    • Tự do biểu đạt
    • Tự do ngôn luận
    • Tự do hội họp
    • Tự do thỉnh nguyện chính phủ
    • Tự do tôn giáo
    • Quyền mang vũ khí
  4. Khi đọc Lời thề Trung thành, chúng ta thể hiện lòng trung thành với điều gì?

    • Hoa Kỳ
    • Lá cờ
  5. Kể tên hai lời hứa mà công dân mới cam kết trong Lời tuyên thệ Nhập tịch.

    • Từ bỏ trung thành với các quốc gia khác
    • Bảo vệ Hiến pháp (Hoa Kỳ)
    • Tuân theo pháp luật Hoa Kỳ
    • Phục vụ trong quân đội (nếu cần)
    • Phục vụ (giúp đỡ, làm những công việc quan trọng cho) quốc gia (nếu cần)
    • Trung thành với Hoa Kỳ
  6. Người ta có thể trở thành công dân Hoa Kỳ bằng cách nào?

    • Sinh ra tại Hoa Kỳ, theo điều kiện của Tu chính án thứ 14
    • Nhập tịch
    • Nhận quốc tịch theo điều kiện do Quốc hội quy định
  7. Kể hai ví dụ về sự tham gia công dân ở Hoa Kỳ.

    • Bầu cử
    • Ra tranh cử
    • Tham gia một đảng chính trị
    • Giúp đỡ một chiến dịch tranh cử
    • Tham gia một nhóm công dân
    • Tham gia một nhóm cộng đồng
    • Nêu ý kiến của bạn cho một quan chức được bầu (về một vấn đề)
    • Liên hệ với các quan chức được bầu
    • Ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề hay chính sách
    • Viết cho một tờ báo
  8. Một cách người Mỹ có thể phục vụ đất nước của họ là gì?

    • Bầu cử
    • Đóng thuế
    • Tuân theo pháp luật
    • Phục vụ trong quân đội
    • Ra tranh cử
    • Làm việc cho chính quyền địa phương, tiểu bang, hoặc liên bang
  9. Tại sao việc đóng thuế liên bang là quan trọng?

    • Luật pháp yêu cầu
    • Mọi người đóng góp để tài trợ cho chính phủ liên bang
    • Được yêu cầu bởi Hiến pháp (Hoa Kỳ) (Tu chính án thứ 16)
    • Trách nhiệm công dân
  10. Việc tất cả nam giới từ 18 đến 25 tuổi ghi danh Nghĩa vụ Quân sự Tuyển chọn là quan trọng. Kể tên một lý do tại sao.

    • Luật pháp yêu cầu
    • Trách nhiệm công dân
    • Giúp việc gọi nhập ngũ công bằng khi cần thiết

Thời kỳ thuộc địa và độc lập

  1. Người di dân đến Mỹ vào thời thuộc địa vì nhiều lý do. Kể tên một lý do.

    • Tự do
    • Tự do chính trị
    • Tự do tôn giáo
    • Cơ hội kinh tế
    • Thoát khỏi sự đàn áp
  2. Ai đã sống ở Mỹ trước khi người châu Âu đến?

    • Người da đỏ ở Mỹ (American Indians)
    • Thổ dân Mỹ (Native Americans)
  3. Nhóm người nào bị bắt và bán làm nô lệ?

    • Người châu Phi
    • Người đến từ châu Phi
  4. Cuộc chiến nào giúp người Mỹ giành độc lập khỏi Anh?

    • Cách mạng Mỹ
    • Chiến tranh Cách mạng (Mỹ)
    • Chiến tranh giành Độc lập (Mỹ)
  5. Kể tên một lý do khiến người Mỹ tuyên bố độc lập khỏi Anh.

    • Thuế cao
    • Đánh thuế mà không có đại diện
    • Lính Anh ở trong nhà của người dân Mỹ (đóng trú, làm trại binh)
    • Họ không có chính quyền tự quản
    • Thảm sát Boston (Boston Massacre)
    • Tiệc trà Boston (Boston Tea Party / Đạo luật Trà)
    • Đạo luật Tem
    • Đạo luật Đường
    • Các đạo luật Townshend
    • Các đạo luật Cưỡng bức (Intolerable/Coercive Acts)
  6. Ai viết bản Tuyên ngôn Độc lập?

    • (Thomas) Jefferson
  7. Bản Tuyên ngôn Độc lập được thông qua khi nào?

    • Ngày 4 tháng Bảy, 1776
  8. Cách mạng Mỹ có nhiều sự kiện quan trọng. Kể tên một sự kiện.

    • Trận Bunker Hill
    • Tuyên ngôn Độc lập
    • Washington vượt sông Delaware (Trận Trenton)
    • Trận Saratoga
    • Mùa đông tại Valley Forge
    • Trận Yorktown (quân Anh đầu hàng tại Yorktown)
  9. Có 13 tiểu bang nguyên thủy. Kể tên năm tiểu bang.

    • New Hampshire
    • Massachusetts
    • Rhode Island
    • Connecticut
    • New York
    • New Jersey
    • Pennsylvania
    • Delaware
    • Maryland
    • Virginia
    • North Carolina
    • South Carolina
    • Georgia
  10. Văn kiện lập quốc nào được viết vào năm 1787?

    • Hiến pháp (Hoa Kỳ)
  11. Các bài luận gọi là Federalist Papers ủng hộ việc thông qua Hiến pháp Hoa Kỳ. Kể tên một trong những người viết.

    • (James) Madison
    • (Alexander) Hamilton
    • (John) Jay
    • Publius
  12. Tại sao các bài luận Federalist Papers lại quan trọng?

    • Chúng giúp người dân hiểu Hiến pháp (Hoa Kỳ)
    • Chúng ủng hộ việc thông qua Hiến pháp (Hoa Kỳ)
  13. Benjamin Franklin nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Thành lập những thư viện công cộng miễn phí đầu tiên
    • Tổng giám đốc Bưu điện đầu tiên của Hoa Kỳ
    • Giúp soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập
    • Nhà phát minh
    • Nhà ngoại giao Hoa Kỳ
  14. George Washington nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • "Cha đẻ của Đất nước"
    • Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ
    • Tướng chỉ huy Lục quân Lục địa
    • Chủ tịch Đại hội Lập hiến
  15. Thomas Jefferson nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Người viết bản Tuyên ngôn Độc lập
    • Tổng thống thứ ba của Hoa Kỳ
    • Nhân đôi diện tích Hoa Kỳ (Mua Louisiana)
    • Ngoại trưởng đầu tiên
    • Thành lập Đại học Virginia
    • Người viết Đạo luật Tự do Tôn giáo Virginia
  16. James Madison nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • "Cha đẻ của Hiến pháp"
    • Tổng thống thứ tư của Hoa Kỳ
    • Tổng thống trong thời kỳ Chiến tranh 1812
    • Một trong những người viết Federalist Papers
  17. Alexander Hamilton nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Bộ trưởng Tài chính đầu tiên
    • Một trong những người viết Federalist Papers
    • Giúp thành lập Ngân hàng Hoa Kỳ đầu tiên
    • Phụ tá cho Tướng George Washington
    • Thành viên Quốc hội Lục địa

Thế kỷ 1800

  1. Hoa Kỳ đã mua lãnh thổ nào của Pháp vào năm 1803?

    • Lãnh thổ Louisiana
    • Louisiana
  2. Kể tên một cuộc chiến Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 19.

    • Chiến tranh 1812
    • Chiến tranh Mexico-Mỹ
    • Nội chiến
    • Chiến tranh Tây Ban Nha-Mỹ
  3. Kể tên cuộc chiến giữa miền Bắc và miền Nam Hoa Kỳ.

    • Nội chiến
  4. Nội chiến có nhiều sự kiện quan trọng. Kể tên một sự kiện.

    • Trận Fort Sumter
    • Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ
    • Trận Vicksburg
    • Trận Gettysburg
    • Cuộc hành quân của Sherman
    • Đầu hàng tại Appomattox
    • Trận Antietam/Sharpsburg
    • Tổng thống Lincoln bị ám sát
  5. Abraham Lincoln nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Giải phóng nô lệ (Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ)
    • Cứu vãn (hoặc bảo tồn) Liên bang
    • Lãnh đạo Hoa Kỳ trong Nội chiến
    • Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ
    • Đọc Diễn văn Gettysburg
  6. Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ đã làm gì?

    • Giải phóng nô lệ
    • Giải phóng nô lệ ở Liên minh miền Nam
    • Giải phóng nô lệ ở các tiểu bang Liên minh miền Nam
    • Giải phóng nô lệ ở hầu hết các tiểu bang miền Nam
  7. Cuộc chiến nào của Hoa Kỳ đã chấm dứt chế độ nô lệ?

    • Nội chiến
  8. Tu chính án nào quy định rằng mọi người sinh ra hoặc nhập tịch tại Hoa Kỳ, và thuộc thẩm quyền của Hoa Kỳ, đều là công dân Hoa Kỳ?

    • Tu chính án thứ 14
  9. Khi nào tất cả nam giới được quyền bầu cử?

    • Sau Nội chiến
    • Trong thời kỳ Tái thiết
    • (Với) Tu chính án thứ 15
    • 1870
  10. Kể tên một nhà lãnh đạo phong trào quyền phụ nữ thế kỷ 19.

    • Susan B. Anthony
    • Elizabeth Cady Stanton
    • Sojourner Truth
    • Harriet Tubman
    • Lucretia Mott
    • Lucy Stone

Lịch sử Hoa Kỳ cận đại

  1. Kể tên một cuộc chiến Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 20.

    • Thế Chiến thứ Nhất
    • Thế Chiến thứ Hai
    • Chiến tranh Triều Tiên
    • Chiến tranh Việt Nam
    • Chiến tranh Vùng Vịnh (Ba Tư)
  2. Tại sao Hoa Kỳ tham gia Thế Chiến thứ Nhất?

    • Vì Đức tấn công tàu (dân sự) của Hoa Kỳ
    • Để ủng hộ phe Đồng minh (Anh, Pháp, Ý và Nga)
    • Để chống lại phe Liên minh Trung tâm (Đức, Áo-Hung, Đế quốc Ottoman và Bulgaria)
  3. Khi nào tất cả phụ nữ được quyền bầu cử?

    • 1920
    • Sau Thế Chiến thứ Nhất
    • (Với) Tu chính án thứ 19
  4. Cuộc Đại Khủng hoảng là gì?

    • Thời kỳ suy thoái kinh tế dài nhất trong lịch sử hiện đại
  5. Cuộc Đại Khủng hoảng bắt đầu khi nào?

    • Cuộc Sụp đổ Lớn (1929)
    • Khủng hoảng chứng khoán năm 1929
  6. Ai là Tổng thống trong thời kỳ Đại Khủng hoảng và Thế Chiến thứ Hai?

    • (Franklin) Roosevelt
  7. Tại sao Hoa Kỳ tham gia Thế Chiến thứ Hai?

    • (Trận) Trân Châu Cảng
    • Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng
    • Để ủng hộ phe Đồng minh (Anh, Pháp và Nga)
    • Để chống lại phe Trục (Đức, Ý và Nhật Bản)
  8. Dwight Eisenhower nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Tướng trong Thế Chiến thứ Hai
    • Tổng thống vào thời kỳ cuối Chiến tranh Triều Tiên
    • Tổng thống thứ 34 của Hoa Kỳ
    • Ký Đạo luật Xa lộ Liên bang năm 1956 (tạo ra Hệ thống Xa lộ Liên tiểu bang)
  9. Đối thủ chính của Hoa Kỳ trong Chiến tranh Lạnh là ai?

    • Liên Xô
    • Liên Bang Xô Viết (USSR)
    • Nga
  10. Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì?

    • Chủ nghĩa cộng sản
    • Chiến tranh hạt nhân
  11. Tại sao Hoa Kỳ tham gia Chiến tranh Triều Tiên?

    • Để ngăn chặn sự lan rộng của chủ nghĩa cộng sản
  12. Tại sao Hoa Kỳ tham gia Chiến tranh Việt Nam?

    • Để ngăn chặn sự lan rộng của chủ nghĩa cộng sản
  13. Phong trào dân quyền đã làm gì?

    • Đấu tranh để chấm dứt sự phân biệt chủng tộc
  14. Martin Luther King, Jr. nổi tiếng vì nhiều điều. Kể tên một điều.

    • Đấu tranh cho dân quyền
    • Làm việc vì sự bình đẳng cho mọi người Mỹ
    • Làm việc để mọi người "không bị đánh giá bởi màu da mà bởi nhân cách"
  15. Tại sao Hoa Kỳ tham gia Chiến tranh Vùng Vịnh?

    • Để buộc quân đội Iraq rút khỏi Kuwait
  16. Sự kiện lớn nào đã xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 tại Hoa Kỳ?

    • Bọn khủng bố tấn công Hoa Kỳ
    • Bọn khủng bố chiếm hai máy bay và đâm vào Trung tâm Thương mại Thế giới ở New York City
    • Bọn khủng bố chiếm một máy bay và đâm vào Lầu Năm Góc ở Arlington, Virginia
    • Bọn khủng bố chiếm một máy bay ban đầu nhắm vào Washington, D.C., nhưng rơi xuống một cánh đồng ở Pennsylvania
  17. Kể tên một cuộc xung đột quân sự của Hoa Kỳ sau vụ tấn công ngày 11 tháng 9 năm 2001.

    • Cuộc chiến chống Khủng bố (toàn cầu)
    • Chiến tranh Afghanistan
    • Chiến tranh Iraq
  18. Kể tên một bộ tộc da đỏ ở Hoa Kỳ.

    • Apache
    • Blackfeet
    • Cayuga
    • Cherokee
    • Cheyenne
    • Chippewa
    • Choctaw
    • Creek
    • Crow
    • Hopi
    • Huron
    • Inupiat
    • Lakota
    • Mohawk
    • Mohegan
    • Navajo
    • Oneida
    • Onondaga
    • Pueblo
    • Seminole
    • Seneca
    • Shawnee
    • Sioux
    • Teton
    • Tuscarora
  19. Kể tên một ví dụ về phát minh của người Mỹ.

    • Bóng đèn
    • Xe hơi (ô tô, động cơ đốt trong)
    • Nhà chọc trời
    • Máy bay
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Đổ bộ lên mặt trăng
    • Vi mạch tích hợp (IC)

Địa lý

  1. Thủ đô của Hoa Kỳ là gì?

    • Washington, D.C.
  2. Tượng Nữ thần Tự do ở đâu?

    • New York (Hải cảng)
    • Đảo Liberty
    • New Jersey
    • Gần thành phố New York
    • Trên sông Hudson

Biểu tượng

  1. Tại sao lá cờ có 13 sọc?

    • (Vì) có 13 thuộc địa nguyên thủy
    • (Vì) các sọc này tượng trưng cho 13 thuộc địa nguyên thủy
  2. Tại sao lá cờ có 50 ngôi sao?

    • (Vì) mỗi tiểu bang có một ngôi sao
    • (Vì) mỗi ngôi sao tượng trưng cho một tiểu bang
    • (Vì) có 50 tiểu bang
  3. Tên của bài quốc ca là gì?

    • The Star-Spangled Banner
  4. Khẩu hiệu đầu tiên của quốc gia là "E Pluribus Unum". Điều đó có nghĩa là gì?

    • Từ nhiều thành một
    • Tất cả chúng ta trở thành một

Ngày lễ

  1. Ngày Độc lập là gì?

    • Một ngày lễ để ăn mừng nền độc lập của Hoa Kỳ (khỏi Anh)
    • Ngày sinh nhật của đất nước
  2. Kể tên ba ngày lễ quốc gia của Hoa Kỳ.

    • Tết Dương lịch
    • Ngày Martin Luther King, Jr.
    • Ngày Tổng thống (Sinh nhật của Washington)
    • Ngày Tưởng niệm (Memorial Day)
    • Ngày Juneteenth
    • Ngày Độc lập
    • Ngày Lao động
    • Ngày Columbus
    • Ngày Cựu chiến binh
    • Lễ Tạ ơn
    • Lễ Giáng sinh
  3. Ngày Tưởng niệm (Memorial Day) là gì?

    • Một ngày lễ để tôn vinh các binh sĩ đã hy sinh khi phục vụ trong quân đội
  4. Ngày Cựu chiến binh là gì?

    • Một ngày lễ để tôn vinh những người trong quân đội (Hoa Kỳ)
    • Một ngày lễ để tôn vinh những người đã từng phục vụ (trong quân đội Hoa Kỳ)

Last verified against USCIS on .